lại bữa

Học thuật
Thân thiện
lại bữa

Bệnh nhân đã ăn lại bữa sau khi khỏi bệnh.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Ăn uống ngon miệng khỏe mạnh trở lại sau khi khỏi bệnh: "Lại bữa" dùng để miêu tả trạng thái của một người vừa khỏi ốm, bắt đầu ăn được nhiều cảm thấy ngon miệng như lúc chưa bệnh, báo hiệu sức khỏe đang hồi phục.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Sau trận ốm dài, giờ ông ấy đã ăn lại bữa. (Sau trận ốm dài, giờ ông ấy đã ăn uống ngon miệng trở lại.)
    • Thấy con lại bữa, mẹ tôi mừng lắm. (Thấy con ăn uống khỏe lại sau bệnh, mẹ tôi mừng lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn lại bữa": Cụm động từ thường đi kèm, nhấn mạnh hành động ăn uống trở lại bình thường.
    • Bệnh nhân mới ăn lại bữa được vài hôm. (Bệnh nhân mới bắt đầu ăn uống ngon miệng trở lại được vài hôm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trả bữa: Thành ngữ đồng nghĩa, cùng chỉ việc ăn uống trở lại bình thường sau khi ốm.
    • Cụ đã trả bữa, chứng tỏ sức khỏe đã hồi phục tốt. (Cụ đã ăn uống ngon miệng trở lại, chứng tỏ sức khỏe đã hồi phục tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồi phục vị giác: Lấy lại cảm giác thèm ăn ăn ngon miệng.
  • Ăn ngon miệng trở lại: Cụm từ diễn đạt ý nghĩa tương tự một cách giản dị.
Lưu ý sử dụng
  • Thành ngữ này chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe.
  • Thường dùng để mô tả hoặc báo tin vui về sự hồi phục của người vừa khỏi bệnh, mang sắc thái tích cực, mừng vui.
lại bữa

Bệnh nhân đã ăn lại bữa sau khi khỏi bệnh.

  1. ph. Cg. Trả bữa. Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe ngon miệng như trước: Ăn lại bữa.